So Sánh Phiên Bản Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Nên Mua Bản Nào?
Ford Ranger Wildtrak 2.0L là phiên bản bán chạy nhất trong dải sản phẩm bán tải của Ford tại Việt Nam nhờ thiết kế mạnh mẽ, trang bị hiện đại và khả năng vận hành vượt trội. Với sự xuất hiện của phiên bản Ranger Wildtrak 3.0L V6, nhiều khách hàng đang phân vân liệu động cơ V6 có thực sự đáng tiền hơn bản Wildtrak 2.0L Bi-Turbo hay không. Cùng so sánh chi tiết Ford Ranger Wildtrak 2.0L và Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6 để tìm ra phiên bản phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Thông Số Kỹ Thuật
| Thông Số Kỹ Thuật | Phiên Bản | |
| Ranger Wildtrak 3.0L V6 | Ranger Wildtrak 2.0L | |
|
Động cơ & Tính năng vận hành |
||
|
Động Cơ |
Turbo Diesel 3.0L V6 Lion |
Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi |
|
Công suất cực đại (PS/ vòng/ phút) |
250 / 3250 |
210/ 3750 |
|
Mô men xoắn cực đại (Nm/ vòng/ phút) |
600 / 1750-2250 |
500 / 1750 – 2500 |
|
Hệ dẫn động |
2 cầu chủ động / |
|
|
Chế độ lái |
Có (6 chế độ lái) |
|
|
Hộp số |
Tự động 10 cấp điện tử |
Tự động 10 cấp |
|
Trợ lực lái |
Tay lái trợ lực điện |
|
|
Kích thước |
|
|
|
Dài x Rộng x Cao (mm) |
5346 × 1918 × 1884 |
5362 x 1918 x 1875 |
|
Khoảng sáng gầm xe (mm) |
219 |
235 |
|
Chiều dài cơ sở (mm) |
3270 |
|
|
Dung tích bình nhiên liệu |
80 Lít |
85,8 Lít |
|
Hệ thống treo |
|
|
|
Hệ thống treo trước |
Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn |
|
|
Hệ thống treo sau |
Loại nhíp với ống giảm chấn |
|
|
Hệ thống phanh |
||
|
Phanh trước và sau |
Phanh đĩa trước/ sau |
|
|
Phanh tay điện tử |
Có |
|
|
Cỡ lốp |
255 / 50 R20 |
255 / 65 R18 |
So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Thiết Kế Ngoại Thất
Nhìn chung, cả hai phiên bản đều mang phong cách thiết kế hiện đại, khỏe khoắn và đậm chất thể thao. Tuy nhiên, phiên bản Ranger Wildtrak 3.0L V6 tạo được ấn tượng nổi bật hơn nhờ các chi tiết thiết kế thể thao.
Đầu xe
Giống nhau: nhìn từ phía trước, cả hai phiên bản đều có thiết kế trông mạnh mẽ và hiện đại. Ngoài ra, phía trước đầu xe của hai phiên bản đều được trang bị: đèn pha LED Matrix với dải Led ban ngày hình chữ C đặc trưng, đèn sương mù Led, camera trước tích hợp logo Ford, rada, cảm biến va chạm và trang bị 2 móc kéo phía trước.
Khác nhau: Phiên bản Ranger Wildtrak 3.0L V6 thiết kế trông nổi bật hơn với điểm nhấn là đường line màu cam bên dưới mặt calang và logo Ford đã được thay đổi giúp trông cá tính và thể thao hơn so với phiên bản Ranger Wildtrak 2.0L.

Thân xe
Giống nhau: hai phiên bản đều được trang bị gương chiếu hậu điều chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, cảnh báo điểm mù và camera 360 độ. Ngoài ra, bánh xe được trang bị thắng đĩa trước sau, trang bị bệ bước chân và bậc bước chân phía sau thùng hàng.
Khác nhau:
- Ranger Wildtrak 2.0L : trang bị mâm xe đa chấu hợp kim nhôm màu xám, kích thước 18 inch (thông số lốp: 255/ 65R18), giá nóc và thanh thể thao cố định.
- Ranger Wildtrak 3.0L V6: trang bị mâm xe đa chấu hợp kim nhôm màu đen kết hợp với điểm nhấn màu đỏ cam, kích thước 20 inch (thông số lốp 255/ 50R20). Ngoài ra, phiên bản này còn được trang bị khung thể thao và giá nóc sơn đen nhám giúp tăng tính thể thao và tạo sự liền lạc hơn.

Đuôi xe
Còn tại phía sau, hai phiên bản có thiết kế và trang bị giống nhau. Đều được trang bị: đèn hậu Led với dải Led hình chữ M, đèn phanh, camera lùi, cảm biến hỗ trợ va chạm phía sau. Điểm phân biệt phía sau giữa hai phiên bản là logo Ford của phiên bản Ranger Wildtrak 3.0L V6 được thiết kế mới.

Đăng ký hoặc gọi ngay Hotline để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.
So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Thiết Kế Nội Thất
Cả hai phiên bản đều sở hữu khoang nội thất rộng rãi, hiện đại và được trang bị nhiều tiện nghi cao cấp. Tuy nhiên, Ranger Wildtrak 3.0L V6 được định vị là phiên bản cao cấp hơn nên được bổ sung một số trang bị và chi tiết nâng cấp nhằm nâng cao trải nghiệm sử dụng.
Ford Ranger Wildtrak
- Thiết kế rộng rãi, tiện nghi và hiện đại. Nội thất với điểm nhấn đặc trưng là logo “WILDTRAK” và các đường chỉ may màu cam.
- Bảng đồng hồ tốc độ màn hình kỹ thuật số 8 inch
- Trang bị cần số cao kiểu truyền thống
- Ghế ngồi bọc da vinyl
- Ghế lái chỉnh điện 8 hướng

Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6
- Thiết kế rộng rãi, tiện nghi cao cấp và hiện đại. Nội thất với điểm nhấn đặc trưng là logo “WILDTRAK” cùng với các đường chỉ may màu đỏ.
- Bảng đồng hồ tốc độ màn hình kỹ kỹ thuật số 12.4 inch
- Trang bị cần số điện tử E – Shifter
- Hệ dẫn động toàn thời gian 4A (4 Auto) giúp xe tự động phân bổ lực kéo phù hợp với điều kiện mặt đường.
- Ghế ngồi bọc da vynil & da lộn
- Hàng ghế trước chỉnh điện 8 hướng

So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Khả Năng Vận Hành
Động cơ và hộp số
Điểm khác biệt lớn nhất giữa Ford Ranger Wildtrak 2.0L và Wildtrak 3.0L V6 nằm ở động cơ. Wildtrak 2.0L được trang bị động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L cho công suất 210 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm, kết hợp hộp số tự động 10 cấp.
Trong khi đó, Wildtrak 3.0L V6 sở hữu động cơ Twin Turbo V6 3.0L mạnh mẽ hơn với công suất 250 mã lực và mô-men xoắn 600 Nm, đi kèm hộp số tự động 10 cấp điện tử E-Shifter hiện đại. Nhờ đó, xe tăng tốc tốt hơn, vận hành mạnh mẽ hơn và có khả năng kéo tải, chinh phục địa hình vượt trội hơn so với phiên bản Wildtrak 2.0L
Khung gầm và hệ thống treo
Cả hai phiên bản đều có chung kiểu kết cấu khung gầm (body – on – frame) và hệ thống treo với:
- Hệ thống treo trước kiểu: độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn
- Hệ thống treo sau kiểu: loại nhíp với ống giảm chấn.
Dẫn động và kiểm soát địa hình
Cả hai phiên bản đều được trang bị hệ dẫn động 2 cầu điện tử với các chế độ gài cầu 2H, 4H và 4L, giúp xe dễ dàng thích nghi với nhiều điều kiện vận hành khác nhau. Bên cạnh đó, cả hai phiên bản còn sở hữu hệ thống Terrain Management System với 6 chế độ lái gồm: Normal (Bình thường), Eco (Tiết kiệm), Tow/Haul (Kéo và Chở nặng), Slippery (Đường trơn trượt), Mud/Ruts (Bùn lầy) và Sand (Cát).
Điểm khác biệt là Ranger Wildtrak 3.0L V6 được trang bị thêm chế độ dẫn động 4A (4 Auto), cho phép xe tự động phân bổ lực kéo giữa cầu trước và cầu sau tùy theo điều kiện mặt đường.

So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – An Toàn Tiện Nghi
Tính năng an toàn
| Tính Năng An Toàn | Phiên Bản | |
| Ranger Wildtrak 2.0L 10AT 4×4 | Ranger Wildtrak 3.0L V6 10AT 4×4 | |
|
Túi khí an toàn |
7 túi khí |
|
|
Camera |
Camera toàn cảnh (360 độ) |
|
|
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe |
Cảm biến trước/ sau |
|
|
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử/ ABS & EBD |
Có |
|
|
Hệ thống cân bằng điện tử |
Có |
|
|
Hệ thống khởi hành ngang dốc |
Có |
|
|
Hệ thống kiểm soát đổ đèo |
Có |
|
|
Hệ thống kiểm soát tốc độ |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp có xe cắt ngang |
Có |
|
|
Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước |
Có |
|
|
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp |
Không |
Có |
|
Hệ thống chống trộm |
Có |
|
Trang bị tiện nghi
| Trang Bị Tiện Nghi | Phiên Bản | |
| Ranger Wildtrak 2.0L 10AT 4×4 | Ranger Wildtrak 3.0L V6 10AT 4×4 | |
|
Hệ thống đèn pha |
LED Matrix tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc, chống chói tự động |
|
|
Gạt mưa tự động |
Có |
|
|
Gương chiếu hậu |
Điều chỉnh điện, gập điện |
|
|
Khởi động bằng nút bấm |
Có |
|
|
Chìa khóa thông minh |
Có |
|
|
Điều hòa nhiệt độ |
Tự động 2 vùng độc lập |
|
|
Cửa gió làm mát hàng ghế phía sau |
Có |
|
|
Vật liệu ghế |
Da Vinyl |
Da Vinyl & da lộn |
|
Điều chỉnh hàng ghế trước |
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng |
|
Gương chiếu hậu trong |
Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/ đêm |
|
|
Cửa kính điều khiển điện |
Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho hàng ghế trước) |
|
|
Hệ thống âm thanh |
AM/ FM/ MP3/ Ipod & USB, Bluetooth (6 loa) |
|
|
Màn hình giải trí trung tâm |
Màn hình TFT cảm ứng 12 inch/ điều khiển giọng nói SYNC 4A |
|
|
Bảng đồng hồ tốc độ |
Màn hình kỹ thuật số 8 inch |
Màn hình kỹ thuật số 8 inch |
|
Sạc không dây |
Có |
|
|
Điều khiển âm thanh trên tay lái |
Có |
|
So Sánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L Và Wildtrak 3.0L V6 – Giá Xe
| Phiên Bản | Màu Xe | Giá Niêm Yết (VNĐ) |
|
Ranger Wildtrak 2.0L 10AT 4×4 |
Đen, Trắng, Xám, Bạc |
979,000,000 |
|
Vàng luxe, Đỏ cam |
986,000,000 |
|
|
Ranger Wildtrak 3.0L V6 10AT 4×4 |
Đen, Trắng, Xám, Bạc |
1,093,000,000 |
|
Đỏ cam |
1,101,000,000 |
Lưu ý (*): giá niêm yết là giá đã bao gồm 10% VAT, giá xe chưa bao gồm chi phí đăng ký xe và chương trình khuyến mãi.
Như vậy, phiên bản Ranger Wildtrak 3.0L V6 có mức giá niêm yết cao hơn so với phiên bản Ranger Wildtrak 2.0L từ 114 triệu tùy theo màu xe.
Kết Luận
Qua những so sánh chi tiết có thể thấy cả Ford Ranger Wildtrak 2.0L và Ranger Wildtrak 3.0L V6 đều là những mẫu bán tải hàng đầu phân khúc với nhiều ưu điểm nổi bật.
- Nếu bạn cần một chiếc bán tải mạnh mẽ, đầy đủ tiện nghi, đáp ứng tốt nhu cầu đi lại hàng ngày, công việc và những chuyến du lịch gia đình thì Ford Ranger Wildtrak 2.0L là lựa chọn hợp lý với mức chi phí đầu tư tối ưu hơn.
- Trong khi đó, Ford Ranger Wildtrak 3.0L V6 phù hợp với những khách hàng yêu thích cảm giác lái mạnh mẽ, thường xuyên kéo tải, di chuyển đường dài hoặc chinh phục các cung đường địa hình khó. Khối động cơ V6 250 mã lực, mô-men xoắn 600 Nm cùng chế độ dẫn động 4A thông minh mang đến khả năng vận hành vượt trội và trải nghiệm cao cấp hơn.
Đăng ký hoặc gọi ngay Hotline để được hỗ trợ tư vấn miễn phí.








